Học tiếng Anh: Từ vựng chủ đề Tết Nguyên đán

11:30 - 13/02/2018 Cùng học các từ vựng tiếng Anh chủ đề Tết Nguyên đán.
First-footer /ˌfɜːst ˈfʊtə(r)/ (n): Người xông đất

First-footer /ˌfɜːst ˈfʊtə(r)/ (n): Người xông đất

Lucky money /ˈlʌki/ /ˈmʌni/ (n): Tiền mừng tuổi

Lucky money /ˈlʌki/ /ˈmʌni/ (n): Tiền mừng tuổi

Red envelop /red/ /ɪnˈveləp/ (n): Lì xì

Red envelop /red/ /ɪnˈveləp/ (n): Lì xì

Lion dance /ˈlaɪən/ /dɑːns/ (n): Múa lân

Lion dance /ˈlaɪən/ /dɑːns/ (n): Múa lân

Dragon dance /ˈdrægən/ /dɑːns/ (n): Múa rồng

Dragon dance /ˈdrægən/ /dɑːns/ (n): Múa rồng

Firework /ˈfaɪəwɜːk/ (n): Pháo hoa

Firework /ˈfaɪəwɜːk/ (n): Pháo hoa

The kitchen god /ðə/ /ˈkɪʧɪn/ /gɒd/ (n): Táo quân

The kitchen god /ðə/ /ˈkɪʧɪn/ /gɒd/ (n): Táo quân

Five-fruit Tray /faɪv/ /fruːt/ /treɪ/ (n): Mâm ngũ quả

Five-fruit Tray /faɪv/ /fruːt/ /treɪ/ (n): Mâm ngũ quả

Roasted watermelon seed /ˈrəʊstɪd/ /ˈwɔːtəˌmɛlən/ /siːd/ (n): Hạt dưa

Roasted watermelon seed /ˈrəʊstɪd/ /ˈwɔːtəˌmɛlən/ /siːd/ (n): Hạt dưa

Lean pork paste /liːn/ /pɔːk/ /peɪst/ (n): Giò

Lean pork paste /liːn/ /pɔːk/ /peɪst/ (n): Giò

Tet pole /pəʊl/ (n): Cây nêu

Tet pole /pəʊl/ (n): Cây nêu

Vietnamese zodiac /ˈzəʊdɪæk/ (n): 12 con giáp

Vietnamese zodiac /ˈzəʊdɪæk/ (n): 12 con giáp

Xem thêm: Auld Lang Syne - Ca khúc chúc mừng năm mới được nghe nhiều nhất ở các nước nói tiếng Anh

Trong đêm giao thừa, 'Happy New Year' của ABBA không phải là ca khúc được lựa chọn hàng đầu bởi người dân các nước nói tiếng Anh.

Thay vào đó, họ nghe 'Auld Lang Syne'.

>> Dòng sự kiện: Hạnh phúc ngày Tết Trang Đặng

Video đáng chú ý

Bình luận