Học tiếng Anh: Sự khác nhau giữa jealousy và envy

Jealousy và envy cùng được dịch là ghen tị, vậy hai từ này có gì khác nhau ở sắc thái ý nghĩa và cách dùng?

Advertisement

Jealousy nghĩa là gì?

Học tiếng Anh: Sự khác nhau giữa jealousy và envy 0

Jealousy /ˈdʒeləsi/ (n) thường được sử dụng với các nghĩa:

- sự ghen tuông: cảm giác tức giận, không vui khi người bạn thích/yêu quan tâm một người khác.

- sự ghen tức, đố kị: cảm giác tức giận, không vui vì bạn không có được thứ mà người khác có.

- thái độ bo bo giữ chặt, thiết tha bảo vệ: muốn giữ hoặc bảo vệ thứ bạn đang có vì nó khiến bạn cảm thấy tự hào.

Jealous /ˈdʒeləs/ (adj): ghen tị, ghen tuông, bo bo giữ chặt

Ví dụ:

  • a jealous wife/husband (người vợ/chồng hay ghen)He's only talking to her to make you jealous. (Anh ấy chỉ nói chuyện với cô ta để khiến bạn ghen thôi)
  • She's jealous of my success. (Cô ta ghen tị thành công của tôi)
  • Children often feel jealous when a new baby arrives. (Trẻ con thường cảm thấy ghen tị khi bố mẹ có em bé)
  • They are very jealous of their good reputation (= they do not want to lose it). (Họ rất thiết tha bảo vệ danh tiếng tốt của mình) (= họ không muốn mất danh tiếng)

Jealously /ˈdʒeləsli/ (adv)

Envy nghĩa là gì?

Học tiếng Anh: Sự khác nhau giữa jealousy và envy 1

Envy /ˈenvi/ (n, v) thể hiện mong muốn có được thứ mà người khác có.

Ví dụ:

  • envy somebody: He envied her—she seemed to have everything she could possibly want. (Anh thấy ghen tị với cô - cô dường như có mọi thứ cô ấy có thể mong muốn)
  • envy something: She has always envied my success. (Cô ấy luôn ghen tị với thành công của tôi)
  • envy somebody (for) something: I envied him his good looks. (Tôi ghen tị với ngoại hình đẹp của anh ấy)
  • envy somebody doing something: I envy you having such a close family. (Tôi ghen tị bạn có một gia đình gắn bó)

Envious /ˈenviəs/ (adj)

Sự khác biệt giữa jealousy và envy 

Học tiếng Anh: Sự khác nhau giữa jealousy và envy 2

Dù hai từ cùng được dịch là "ghen tị" nhưng có thể mang sắc thái nghĩa khác nhau.

Envy là khi bạn muốn có thứ gì đó mà người khác có nhưng bạn thì không/

Ví dụ: I had no envy of his success. (Tôi không hề ghen tị với thành công của anh ấy).

Jealousy là bạn lo lắng ai đó đang cố gắng chiếm mất thứ bạn có.

Ví dụ: He broke off the engagement in a fit of jealousy. (Trong cơn ghen, anh ta đã cắt đứt hôn ước)

Hoàng Nguyên/giadinhmoi.vn
Tags:

Advertisement

© CƠ QUAN CHỦ QUẢN: VIỆN NGHIÊN CỨU GIỚI VÀ PHÁT TRIỂN. 

Giấy phép hoạt động báo chí điện tử số 292/GP-BTTTT ngày 23/6/2017 do Bộ Thông tin- Truyền thông cấp. Tên miền: www.giadinhmoi.vn/

Tổng biên tập: Đặng Thị Viện. Phó Tổng biên tập: Phạm Thanh, Trần Trọng An. Tổng TKTS: Nguyễn Quyết. 

Tòa soạn: Khu Đô thị mới Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam. 

Văn phòng làm việc: Nhà C3 làng quốc tế Thăng Long, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội.  

Điện thoại: 0868-186-999, email: toasoan@giadinhmoi.vn

Thông tin toà soạn | Liên hệ | RSSTin Tuc | BÁO GIÁ QUẢNG CÁO