Báo Điện tử Gia đình Mới
Báo Điện tử Gia đình Mới
Báo Điện tử Gia đình Mới

Học tiếng Anh: Từ vựng và thành ngữ thú vị về 12 con giáp

Năm con chuột tiếng Anh là gì? Cùng học từ vựng và thành ngữ thú vị về 12 con giáp trong tiếng Anh.

  Học tiếng Anh: Từ vựng và thành ngữ thú vị về 12 con giáp

Học tiếng Anh: Từ vựng và thành ngữ thú vị về 12 con giáp

Từ vựng 12 con giáp trong tiếng Anh

1. Rat - Tý (chuột)

2. Ox - Sửu (trâu)

3. Tiger - Dần (cọp)

4. Cat - Mão (mèo)

5. Dragon - Thìn (rồng)

6. Snake - Tỵ (rắn)

7. Horse - Ngọ (ngựa)

8. Goat - Mùi (dê)

9. Monkey - Thân (khỉ)

10. Rooster - Dậu (gà)

11. Dog - Tuất (chó)

12. Pig - Hợi (heo)

Năm Tý tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, năm Tý hay năm con chuột được gọi là "year of the Rat" hoặc "Rat year".

Thành ngữ tiếng Anh về 12 con giáp

1. Are you a man or a mouse: Có gì mà phải sợ. 

Thành ngữ này thường được dùng để khuyến khích, động viên người khác vượt qua sợ hãi để làm việc họ không dám.

2. Until the cows come home: Lâu ơi là lâu

Thành ngữ này được dùng khi cần diễn tả thời gian rất dài.

3. Ride tiger: Ngồi trên lưng cọp

Thành ngữ dùng để chỉ việc lâm vào tình huống khó khăn nhưng không thể làm gì ngoài việc tiếp tục, vì lựa chọn khác có thể đẩy họ vào tình cảnh nguy hiểm hơn.

4. Let the cat out of the bag: Để lộ bí mật

Con mèo được nhắc đến trong thành ngữ "Let the cat out of the bag" - để lộ bí mật, thường do vô tình.

5. Drain the dragon: Đi vệ sinh (cho nam giới)

Đây là  từ lóng được sử dụng khá phổ biến, chỉ hành động đi vệ sinh và dùng riêng cho nam giới.

6. Nourish a snake in one's bosom: Nuôi ong tay áo

Thành ngữ này xuất phát từ câu chuyện một người nông dân cứu sống con rắn suýt chết cóng, cho nó ở nhờ nhưng lại bị con vật vô ơn cắn chết.

7. Dark horse: Người chiến thắng không ai ngờ tới

Thành ngữ này dùng để chỉ người bất ngờ giành chiến thắng trong cuộc đua dù trước đó, ít ai biết đến người này.

8. Get someone's goat: Làm ai tức giận

Thành ngữ này có nghĩa chọc tức, khiến người khác bực mình.

9. Monkey business: Hành vi sai trái, sai luật

Thành ngữ dùng để chỉ những trò đùa tai quái hoặc hành vi trái pháp luật, sai trái.

10. Chicken: Kẻ hèn nhát

Trong tiếng Anh, "Chicken" để chỉ một người hèn nhát.

11. To be like a dog with two tails: Lòng vui như mở hội

Thành ngữ dùng để chỉ sự vui sướng, phấn khích.

12. When pigs can fly/ When pigs fly: Còn lâu! Còn khuya! Đến Tết Công gô!

Thành ngữ này chỉ việc không bao giờ xảy ra vì sự thật là lợn không biết bay.

Video về năm Canh Tý bằng tiếng Anh

Hoàng Nguyên/giadinhmoi.vn

Tin liên quan

Từ khóa:

Tạp Chí Gia Đình Mới

© CƠ QUAN CHỦ QUẢN: VIỆN NGHIÊN CỨU GIỚI VÀ PHÁT TRIỂN. 

Giấy phép hoạt động báo chí điện tử số 292/GP-BTTTT ngày 23/6/2017 do Bộ Thông tin- Truyền thông cấp. Tên miền: www.giadinhmoi.vn/

Tổng biên tập: Đặng Thị Viện. Phó Tổng biên tập: Phạm Thanh, Trần Trọng An. Tổng TKTS: Nguyễn Quyết. 

Tòa soạn: Khu Đô thị mới Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam.  

Điện thoại: 0868-186-999, email: toasoan@giadinhmoi.vn

Thông tin toà soạn | Liên hệ | RSSTin Tuc | Báo giá